Đồng hành cùng bạn

Thông tin trung thực - Hỗ trợ tận tình

The Polo Hatchback

Polo Hatchback – Giải pháp tinh thế cho dòng xe đô thị

695,000,000VND

Cộng thuế và giấy phép

Polo Hatchback – Giải pháp tinh thế cho dòng xe đô thị
Polo sở hữu vóc dáng cá tính, sức mạnh từ khối động cơ, không gian thoải mái từ bên trong cùng các tính năng an toàn vượt trội.

Sở hữu vóc dáng cá tính, sức mạnh từ khối động cơ, không gian thoải mái từ bên trong cùng các tính năng an toàn vượt trội. Polo
là giải pháp tinh tế cho dòng xe đô thị.
Polo không chỉ mang lại cảm giác ấn tượng khi ngồi sau tay lái mà còn khẳng định một không gian thực sự an toàn cho cả lái xe và hành khách bởi chứng nhận tiêu chuẩn an toàn 4 sao cho người lớn và 3 sao cho trẻ em theo tiêu chuẩn Asean Ncap.

NGOẠI THẤT

  • Đèn pha Halogen
  • Đèn sương mù trước và sau
  • Lướt tản nhiệt viền Chrome
  • Mâm đúc hợp kim 15 inch
  • Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh điện
  • Kính cửa chỉnh điện
  • Sơn ánh kim
  • Gương chiếu hậu và tay mở cửa sơn cùng màu thân xe

NỘI THẤT

  • Nội thất bọc da, kết hợp chi tiết trang trí viền Chrome sáng bóng
  • Vô lăng 3 chấu bọc da, tự động thu lại khi va đập, tích hợp phím điều khiển đa chức năng
  • Cụm đồng hồ điện tử hiển thị đa thông tin
  • Ghế lái chỉnh được độ cao
  • Ghế sau gập 60/40
  • Hệ thống điều hòa bán tự động tiêu chuẩn
  • Hệ thống âm thanh giải trí: Đầu DVD tích hợp Bluetooth, Vietmap, 4 loa, Camera lùi
  • Thảm sàn trước và sau
  • Tấm phủ khoang hành lý
  • Đèn trần trung tâm

  • There are no features available

ĐỘNG CƠ

Loại động cơ Xăng, 4xy lanh thẳng hàng DOHC, MPI
Dung tích động cơ (cc) 1.598
Công suất cực đại (Hp/rpm) 105/5.250
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 153/3.800
Hộp số Tự động 6 cấp

VẬN HÀNH

Tốc độ tối đa (km/h) 185 (183)
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) ~55
Mức tiêu hao nhiên liệu/100km (kết hợp) ~6.5

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm) 3.970 x 1.682 x 1.453
Chiều dài cơ sở (mm) 2.456
Vết bánh xe trước (mm) 1.453
Vết bánh xe sau (mm) 1.456
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (giây) 11.1
Thông số lốp 185/60 R15
Đường kính quay vòng (m) 10.6
Tự trọng (kg) 1.024

AN TOÀN CÔNG NGHỆ

  • Túi khí cho người lái và hành khách
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế, cảnh báo thắt dây đai an toàn, kết hợp hệ thống căng đai chủ động khi va đập
  • Tựa đầu điều chỉnh độ cao
  • Hệ thống khóa cửa trung tâm điều khiển từ xa
  • Hệ thống kiểm soát cự ly lái xe (PDC)
  • Hệ thống cảnh báo chống trộm
  • Hệ thống trợ lực lái điện tử thay đổi theo tốc độ
  • Bánh xe dự phòng tiết kiệm diện tích
  • Khung xe với kết cấu thiết kế thép chịu lực, độ cứng cao giúp cải thiện tính năng an toàn
  • Phiên bản dành cho khí hậu nhiệt đới.

BẢO HÀNH

  • Bảo hành toàn cầu 2 năm không giới hạn km
  • Bảo hành bề mặt và chất lượng sơn 3 năm

Hãng sản xuất: VOLKSWAGEN
Model: The Polo Hatchback
Kiểu dáng: Hatback
Transmission: 6-Speed Automatic
Fuel Economy: 6,5l
Condition: Mới 100%
Giá: 695,000,000VND
Hệ thống truyền lực: FWD - dẫn động cầu trước
Engine: 1.6l
Màu ngoại thất: Nhiều màu
Màu nội thất: Nhiều màu
Tiêu hao nhiên liệu: 7,5l Thành phố / 6,5l Cao tốc
Năm sản xuất: 2018

Fuel Efficiency Rating

  • Thành phố: 7,5l
  • Cao tốc: 6,5l

Thực tế sẽ khác nhau tùy theo các lựa chọn: điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.

Back to top